Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hỷ Đường

Vui mừng · Hoa hải đường. Thường đặt cho bé gái.

喜棠Hỷ Đường
MộcCổ điển

Hỷ Đường — Vui mừng · Hoa hải đường

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Hỷ Đường

  • Tên đệm喜Hỷ12 nétThủyThanh hỏi

    Vui mừng — Mừng.

    Ý nghĩa chữ Hỷ
  • Tên chính棠Đường12 nétMộcThanh huyền

    Hoa hải đường — Cây đường, có hai thứ trắng và đỏ, thứ đỏ dắn mà dẻo, đời xưa dùng đóng can cung, thứ trắng có quả ăn được. Kinh Thi có câu. tế phế cam đường 蔽芾甘棠 rườm rà cây cam đường, nói chỗ ông Triệu Bá 召伯 xử kiện cho dân, người sau lưu làm chỗ ghi nhớ. Nay gọi cái ân trạch của quan địa phương lưu lại là cam đường 甘棠, là triệu đường 召棠 là bởi cớ đó.

    Ý nghĩa chữ Đường

Tên Hỷ Đường hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hỷ Đường với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hỷ Đườngngã — hỏi — huyềnngã — hỏi — huyền77Tốt
Trần Hỷ Đườnghuyền — hỏi — huyềnhuyền — hỏi — huyền65Khá
Lê Hỷ Đườngngang — hỏi — huyềnngang — hỏi — huyền84Tốt
Phạm Hỷ Đườngnặng — hỏi — huyềnnặng — hỏi — huyền96Rất tốt
Hoàng Hỷ Đườnghuyền — hỏi — huyềnhuyền — hỏi — huyền77Tốt
Huỳnh Hỷ Đườnghuyền — hỏi — huyềnhuyền — hỏi — huyền77Tốt

Cùng viết không dấu “hy duong”

Tên đệm khác đi với Đường

Tên khác có đệm Hỷ

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hỷ Đường

Tên Hỷ Đường có nghĩa là gì?

Hỷ Đường (喜 棠): Vui mừng · Hoa hải đường. Hỷ nghĩa là vui mừng, Đường nghĩa là hoa hải đường.

Tên Hỷ Đường thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đường, tên Hỷ Đường thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hỷ Đường đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Hỷ Đường có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.