Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Mẫn Đường

Nhanh nhạy · Hoa hải đường. Thường đặt cho bé gái.

敏棠Mẫn Đường
MộcCổ điển

Mẫn Đường — Nhanh nhạy · Hoa hải đường

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngã — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Mẫn Đường

  • Tên đệm敏Mẫn11 nétThủyThanh ngã

    Nhanh nhạy — Nhanh nhẹn.

    Ý nghĩa chữ Mẫn
  • Tên chính棠Đường12 nétMộcThanh huyền

    Hoa hải đường — Cây đường, có hai thứ trắng và đỏ, thứ đỏ dắn mà dẻo, đời xưa dùng đóng can cung, thứ trắng có quả ăn được. Kinh Thi có câu. tế phế cam đường 蔽芾甘棠 rườm rà cây cam đường, nói chỗ ông Triệu Bá 召伯 xử kiện cho dân, người sau lưu làm chỗ ghi nhớ. Nay gọi cái ân trạch của quan địa phương lưu lại là cam đường 甘棠, là triệu đường 召棠 là bởi cớ đó.

    Ý nghĩa chữ Đường

Tên Mẫn Đường hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Mẫn Đường với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Mẫn Đườngngã — ngã — huyềnngã — ngã — huyền91Rất tốt
Trần Mẫn Đườnghuyền — ngã — huyềnhuyền — ngã — huyền84Tốt
Lê Mẫn Đườngngang — ngã — huyềnngang — ngã — huyền84Tốt
Phạm Mẫn Đườngnặng — ngã — huyềnnặng — ngã — huyền81Tốt
Hoàng Mẫn Đườnghuyền — ngã — huyềnhuyền — ngã — huyền91Rất tốt
Huỳnh Mẫn Đườnghuyền — ngã — huyềnhuyền — ngã — huyền91Rất tốt

Cùng viết không dấu “man duong”

Tên đệm khác đi với Đường

Tên khác có đệm Mẫn

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Mẫn Đường

Tên Mẫn Đường có nghĩa là gì?

Mẫn Đường (敏 棠): Nhanh nhạy · Hoa hải đường. Mẫn nghĩa là nhanh nhạy, Đường nghĩa là hoa hải đường.

Tên Mẫn Đường thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đường, tên Mẫn Đường thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Mẫn Đường đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Mẫn Đường có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.