Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Mẫn Đào

Nhanh nhạy · Hoa đào. Thường đặt cho bé gái.

敏桃Mẫn Đào
MộcHài hòa

Mẫn Đào — Nhanh nhạy · Hoa đào

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngã — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Mẫn Đào

  • Tên đệm敏Mẫn11 nétThủyThanh ngã

    Nhanh nhạy — Nhanh nhẹn.

    Ý nghĩa chữ Mẫn
  • Tên chính桃Đào10 nétMộcThanh huyền

    Hoa đào — Cây đào, sắc đào rất đẹp, cho nên người đẹp gọi là đào tai 桃腮 má đào. Tương truyền rằng bà Tây Vương Mẫu 西王母 cho Hán Võ Đế 漢武帝 quả đào và bảo rằng thứ đào này ba nghìn năm mới chín một lần, cho nên chúc thọ hay dùng chữ bàn đào 蟠桃. Cổ nhân bảo cành đào trừ được các sự không lành, cho nên đến tết nhà nào nhà nấy đều cắm cành đào ở cửa gọi là đào phù 桃符, các câu đối tết cũng thường dùng hai chữ ấy.

    Ý nghĩa chữ Đào

Tên Mẫn Đào hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Mẫn Đào với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Mẫn Đàongã — ngã — huyềnngã — ngã — huyền92Rất tốt
Trần Mẫn Đàohuyền — ngã — huyềnhuyền — ngã — huyền85Rất tốt
Lê Mẫn Đàongang — ngã — huyềnngang — ngã — huyền77Tốt
Phạm Mẫn Đàonặng — ngã — huyềnnặng — ngã — huyền87Rất tốt
Hoàng Mẫn Đàohuyền — ngã — huyềnhuyền — ngã — huyền92Rất tốt
Huỳnh Mẫn Đàohuyền — ngã — huyềnhuyền — ngã — huyền92Rất tốt

Cùng viết không dấu “man dao”

Tên đệm khác đi với Đào

Tên khác có đệm Mẫn

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Mẫn Đào

Tên Mẫn Đào có nghĩa là gì?

Mẫn Đào (敏 桃): Nhanh nhạy · Hoa đào. Mẫn nghĩa là nhanh nhạy, Đào nghĩa là hoa đào.

Tên Mẫn Đào thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đào, tên Mẫn Đào thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Mẫn Đào đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Mẫn Đào có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.