Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Mẫn

Nhanh nhạy. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Mẫn.

敏11 nét Khang Hy

Tên Mẫn

Nhanh nhạy.

  • Chữ Hán: 敏
  • Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh ngã · trắc
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 敏 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Nhanh nhẹn.
  2. sáng suốt. Như bất mẫn 不敏 chẳng sáng suốt, lời nói tự nhún mình là kẻ ngu dốt.
  3. Gắng gỏi.
  4. Tên ngón chân cái.

Tên đệm hay đi cùng tên Mẫn

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thủy

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.