Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Diệu Đào

Tinh diệu · Hoa đào. Thường đặt cho bé gái.

妙桃Diệu Đào
MộcHài hòa

Diệu Đào — Tinh diệu · Hoa đào

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Diệu Đào

  • Tên đệm妙Diệu7 nétThủyThanh nặng

    Tinh diệu — Khéo, hay, thần diệu lắm. Tinh thần khéo léo mầu nhiệm không thể nghĩ nghị được gọi là diệu. Tuổi trẻ gọi là diệu niên 妙年.

    Ý nghĩa chữ Diệu
  • Tên chính桃Đào10 nétMộcThanh huyền

    Hoa đào — Cây đào, sắc đào rất đẹp, cho nên người đẹp gọi là đào tai 桃腮 má đào. Tương truyền rằng bà Tây Vương Mẫu 西王母 cho Hán Võ Đế 漢武帝 quả đào và bảo rằng thứ đào này ba nghìn năm mới chín một lần, cho nên chúc thọ hay dùng chữ bàn đào 蟠桃. Cổ nhân bảo cành đào trừ được các sự không lành, cho nên đến tết nhà nào nhà nấy đều cắm cành đào ở cửa gọi là đào phù 桃符, các câu đối tết cũng thường dùng hai chữ ấy.

    Ý nghĩa chữ Đào

Tên Diệu Đào hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Diệu Đào với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Diệu Đàongã — nặng — huyềnngã — nặng — huyền76Tốt
Trần Diệu Đàohuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền85Rất tốt
Lê Diệu Đàongang — nặng — huyềnngang — nặng — huyền74Tốt
Phạm Diệu Đàonặng — nặng — huyềnnặng — nặng — huyền85Rất tốt
Hoàng Diệu Đàohuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền76Tốt
Huỳnh Diệu Đàohuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền76Tốt

Cùng viết không dấu “dieu dao”

Tên đệm khác đi với Đào

Tên khác có đệm Diệu

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Diệu Đào

Tên Diệu Đào có nghĩa là gì?

Diệu Đào (妙 桃): Tinh diệu · Hoa đào. Diệu nghĩa là tinh diệu, Đào nghĩa là hoa đào.

Tên Diệu Đào thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đào, tên Diệu Đào thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Diệu Đào đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Diệu Đào có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.