Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Diệu Ca

Tinh diệu · Lời ca. Thường đặt cho bé gái.

妙歌Diệu Ca
MộcHài hòa

Diệu Ca — Tinh diệu · Lời ca

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Diệu Ca

  • Tên đệm妙Diệu7 nétThủyThanh nặng

    Tinh diệu — Khéo, hay, thần diệu lắm. Tinh thần khéo léo mầu nhiệm không thể nghĩ nghị được gọi là diệu. Tuổi trẻ gọi là diệu niên 妙年.

    Ý nghĩa chữ Diệu
  • Tên chính歌Ca14 nétMộcThanh ngang

    Lời ca — Ngợi hát. Như ca thi 歌詩 ngâm thơ.

    Ý nghĩa chữ Ca

Tên Diệu Ca hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Diệu Ca với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Diệu Cangã — nặng — ngangngã — nặng — ngang81Tốt
Trần Diệu Cahuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang90Rất tốt
Lê Diệu Cangang — nặng — ngangngang — nặng — ngang74Tốt
Phạm Diệu Canặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang92Rất tốt
Hoàng Diệu Cahuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang81Tốt
Huỳnh Diệu Cahuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang81Tốt

Tên đệm khác đi với Ca

Tên khác có đệm Diệu

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Diệu Ca

Tên Diệu Ca có nghĩa là gì?

Diệu Ca (妙 歌): Tinh diệu · Lời ca. Diệu nghĩa là tinh diệu, Ca nghĩa là lời ca.

Tên Diệu Ca thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Ca, tên Diệu Ca thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Diệu Ca đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Diệu Ca có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.