Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Thục Ca
Hiền thục · Lời ca. Thường đặt cho bé gái.
淑歌Thục Ca
MộcCổ điển
Thục Ca — Hiền thục · Lời ca
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Thục Ca
- Tên đệm淑Thục12 nétThủyThanh nặng
Hiền thục — Trong trẻo, hiền lành.
Ý nghĩa chữ Thục - Tên chính歌Ca14 nétMộcThanh ngang
Lời ca — Ngợi hát. Như ca thi 歌詩 ngâm thơ.
Ý nghĩa chữ Ca
Tên Thục Ca hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Thục Ca với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Thục Cangã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 78Tốt |
| Trần Thục Cahuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 67Khá |
| Lê Thục Cangang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 85Rất tốt |
| Phạm Thục Canặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 94Rất tốt |
| Hoàng Thục Cahuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 78Tốt |
| Huỳnh Thục Cahuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 78Tốt |
Tên đệm khác đi với Ca
- Diệu Ca妙歌 · Tinh diệu · Lời caMộc
- Điệp Ca蝶歌 · Cánh bướm · Lời caMộc
- Hướng Ca向歌 · Hướng thiện · Lời caMộc
- Hỷ Ca喜歌 · Vui mừng · Lời caMộc
- Khiết Ca潔歌 · Thanh khiết · Lời caMộc
- Mẫn Ca敏歌 · Nhanh nhạy · Lời caMộc
- Mỹ Ca美歌 · Xinh đẹp · Lời caMộc
- Nguyệt Ca月歌 · Vầng trăng · Lời caMộc
- Phúc Ca福歌 · Phúc lành · Lời caMộc
- Phụng Ca鳳歌 · Chim phượng · Lời caMộc
- Phước Ca福歌 · Phúc lành · Lời caMộc
- Thủy Ca水歌 · Nước · Lời caMộc
Tên khác có đệm Thục
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thục Linh淑靈 · Hiền thục · Linh lợiThủy
- Thục Chi淑芝 · Hiền thục · Cỏ chi thơmMộc
- Thục Dung淑蓉 · Hiền thục · Hoa phù dungMộc
- Thục Duyên淑緣 · Hiền thục · Duyên lànhMộc
- Thục Đào淑桃 · Hiền thục · Hoa đàoMộc
- Thục Đường淑棠 · Hiền thục · Hoa hải đườngMộc
- Thục Gia淑嘉 · Hiền thục · Tốt lànhMộc
- Thục Giai淑佳 · Hiền thục · Tốt đẹpMộc
- Thục Hân淑欣 · Hiền thục · Hân hoanMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Thục Ca
Tên Thục Ca có nghĩa là gì?
Thục Ca (淑 歌): Hiền thục · Lời ca. Thục nghĩa là hiền thục, Ca nghĩa là lời ca.
Tên Thục Ca thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Ca, tên Thục Ca thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Thục Ca đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Thục Ca có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
