Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Nguyệt Ca

Vầng trăng · Lời ca. Thường đặt cho bé gái.

月歌Nguyệt Ca
MộcHài hòa

Nguyệt Ca — Vầng trăng · Lời ca

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng

Từng chữ trong tên Nguyệt Ca

  • Tên đệm月Nguyệt4 nétThủyThanh nặng

    Vầng trăng — Mặt trăng.

    Ý nghĩa chữ Nguyệt
  • Tên chính歌Ca14 nétMộcThanh ngang

    Lời ca — Ngợi hát. Như ca thi 歌詩 ngâm thơ.

    Ý nghĩa chữ Ca

Tên Nguyệt Ca hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Nguyệt Ca với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Nguyệt Cangã — nặng — ngangngã — nặng — ngang81Tốt
Trần Nguyệt Cahuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang70Tốt
Lê Nguyệt Cangang — nặng — ngangngang — nặng — ngang79Tốt
Phạm Nguyệt Canặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang90Rất tốt
Hoàng Nguyệt Cahuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang81Tốt
Huỳnh Nguyệt Cahuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang81Tốt

Tên đệm khác đi với Ca

Tên khác có đệm Nguyệt

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Nguyệt Ca

Tên Nguyệt Ca có nghĩa là gì?

Nguyệt Ca (月 歌): Vầng trăng · Lời ca. Nguyệt nghĩa là vầng trăng, Ca nghĩa là lời ca.

Tên Nguyệt Ca thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Ca, tên Nguyệt Ca thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Nguyệt Ca đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Nguyệt Ca có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.