月4 nét Khang Hy
Tên Nguyệt
Vầng trăng.
- Chữ Hán: 月
- Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh nặng · trắc
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 月 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Mặt trăng.
- Tháng.
Tên đệm hay đi cùng tên Nguyệt
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
- Trinh Nguyệt貞 · Trinh bạch91
- Châu Nguyệt珠 · Ngọc châu89
- Thoa Nguyệt釵 · Trâm cài89
- Tường Nguyệt祥 · Điềm lành89
- Cầm Nguyệt琴 · Đàn cầm88
- Hồng Nguyệt紅 · Sắc hồng88
- Hương Nguyệt香 · Hương thơm88
- Khuê Nguyệt奎 · Sao Khuê văn chương88
- Kỳ Nguyệt琪 · Ngọc quý88
- Nhu Nguyệt柔 · Dịu dàng88
- Oanh Nguyệt鶯 · Chim oanh88
- Thi Nguyệt詩 · Thi ca88
