Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Thủy Ca
Nước · Lời ca. Thường đặt cho bé gái.
水歌Thủy Ca
MộcHài hòa
Thủy Ca — Nước · Lời ca
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng
Từng chữ trong tên Thủy Ca
- Tên đệm水Thủy4 nétThủyThanh hỏi
Nước — Nước.
Ý nghĩa chữ Thủy - Tên chính歌Ca14 nétMộcThanh ngang
Lời ca — Ngợi hát. Như ca thi 歌詩 ngâm thơ.
Ý nghĩa chữ Ca
Tên Thủy Ca hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Thủy Ca với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Thủy Cangã — hỏi — ngang | ngã — hỏi — ngang | 81Tốt |
| Trần Thủy Cahuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 70Tốt |
| Lê Thủy Cangang — hỏi — ngang | ngang — hỏi — ngang | 79Tốt |
| Phạm Thủy Canặng — hỏi — ngang | nặng — hỏi — ngang | 90Rất tốt |
| Hoàng Thủy Cahuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 81Tốt |
| Huỳnh Thủy Cahuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 81Tốt |
Cùng viết không dấu “thuy ca”
Tên đệm khác đi với Ca
- Diệu Ca妙歌 · Tinh diệu · Lời caMộc
- Điệp Ca蝶歌 · Cánh bướm · Lời caMộc
- Hướng Ca向歌 · Hướng thiện · Lời caMộc
- Hỷ Ca喜歌 · Vui mừng · Lời caMộc
- Khiết Ca潔歌 · Thanh khiết · Lời caMộc
- Mẫn Ca敏歌 · Nhanh nhạy · Lời caMộc
- Mỹ Ca美歌 · Xinh đẹp · Lời caMộc
- Nguyệt Ca月歌 · Vầng trăng · Lời caMộc
- Phúc Ca福歌 · Phúc lành · Lời caMộc
- Phụng Ca鳳歌 · Chim phượng · Lời caMộc
- Phước Ca福歌 · Phúc lành · Lời caMộc
- Thục Ca淑歌 · Hiền thục · Lời caMộc
Tên khác có đệm Thủy
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Thủy Anh水英 · Nước · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thủy Chi水芝 · Nước · Cỏ chi thơmMộc
- Thủy Dung水蓉 · Nước · Hoa phù dungMộc
- Thủy Duyên水緣 · Nước · Duyên lànhMộc
- Thủy Đào水桃 · Nước · Hoa đàoMộc
- Thủy Đường水棠 · Nước · Hoa hải đườngMộc
- Thủy Gia水嘉 · Nước · Tốt lànhMộc
- Thủy Giai水佳 · Nước · Tốt đẹpMộc
- Thủy Hân水欣 · Nước · Hân hoanMộc
- Thủy Hoa水花 · Nước · Bông hoaMộc
- Thủy Hoan水歡 · Nước · Vui vẻMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Thủy Ca
Tên Thủy Ca có nghĩa là gì?
Thủy Ca (水 歌): Nước · Lời ca. Thủy nghĩa là nước, Ca nghĩa là lời ca.
Tên Thủy Ca thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Ca, tên Thủy Ca thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Thủy Ca đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Thủy Ca có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
