Tên Thùy
Dịu dàng.
- Chữ Hán: 垂
- Ngũ hành: Thổ (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh huyền · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 垂 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Rủ xuống.
- Cũng như chữ thùy. Biên thùy 邊垂 ngoài ven nước.
- Sắp. Như sự tại thùy thành 事在垂成 việc ở sắp nên.
- Nhời người trên đối với kẻ dưới. Như thùy niệm 垂念 rủ lòng nghĩ tới.
Tên đệm hay đi cùng tên Thùy
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
