Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Thùy, Thúy, Thủy

Không dấu cùng viết là "thuy" nhưng 3 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

垂8 nét Khang Hy

Tên Thùy

Dịu dàng.

  • Chữ Hán: 垂
  • Ngũ hành: Thổ (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh huyền · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 垂 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Rủ xuống.
  2. Cũng như chữ thùy. Biên thùy 邊垂 ngoài ven nước.
  3. Sắp. Như sự tại thùy thành 事在垂成 việc ở sắp nên.
  4. Nhời người trên đối với kẻ dưới. Như thùy niệm 垂念 rủ lòng nghĩ tới.

Tên đệm hay đi cùng tên Thùy

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thổ

翠14 nét Khang Hy

Tên Thúy

Xanh biếc.

  • Chữ Hán: 翠
  • Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh sắc · trắc
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 翠 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Phỉ thúy 翡翠 con trả, lông nó rất đẹp, dùng làm đồ trang sức ở trên đầu gọi là điểm thúy 點翠.
  2. Một thứ đá đẹp sản xuất ở Diến Điện 緬甸 gọi là ngọc thúy 玉翠.
  3. Màu xanh biếc.

Tên đệm hay đi cùng tên Thúy

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

水4 nét Khang Hy

Tên Thủy

Nước.

  • Chữ Hán: 水
  • Ngũ hành: Thủy (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh hỏi · trắc
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 水 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Nước.
  2. Sông, ngòi, khe, suối, phàm cái gì bởi nước mà thành ra đều gọi là thủy.
  3. Sao Thủy, một ngôi sao ở gần mặt trời nhất.
  4. Bạc đúc có thứ tốt thứ kém, gia giảm cho nó đều gọi là thân thủy 申水, thiếp thủy 貼水, v.v.

Tên đệm hay đi cùng tên Thủy

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thủy

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.