Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Tuyết Mai

Tuyết trắng · Hoa mai. Thường đặt cho bé gái.

雪梅Tuyết Mai
MộcTên phổ biếnHài hòa

Tuyết Mai — Tuyết trắng · Hoa mai

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng

Từng chữ trong tên Tuyết Mai

  • Tên đệm雪Tuyết11 nétThủyThanh sắc

    Tuyết trắng — Tuyết. Mưa gặp lúc rét quá rơi lại từng mảng gọi là tuyết. Khi tuyết sa xuống nó tỏa ra như bông hoa, cho nên gọi là tuyết hoa 雪花. Nguyễn Du 阮攸. Nhất thiên phong tuyết độ Hoàng Hà 一天風雪渡黃河 một trời gió tuyết, qua sông Hoàng Hà.

    Ý nghĩa chữ Tuyết
  • Tên chính梅Mai11 nétMộcThanh ngang

    Hoa mai — Cây mơ, đầu xuân đã nở hoa, có hai thứ trắng và đỏ. Thứ trắng gọi là lục ngạc mai 綠萼梅, nở hết hoa rồi mới nẩy lá, quả chua, chín thì sắc vàng. Kinh Thư có câu nhược tác hòa canh, nhĩ duy diêm mai 若作和羹,爾惟鹽梅 bằng nấu canh ăn, bui dùng muối mơ. Nay gọi quan Tể tướng là điều mai 調梅 hay hòa mai 和梅 là bởi ý đó. Kinh Thi có thơ phiếu mai 摽梅 nói sự trai gái lấy nhau cập thời, nay gọi con gái sắp đi lấy ch

    Ý nghĩa chữ Mai

Tên Tuyết Mai hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Tuyết Mai với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Tuyết Maingã — sắc — ngangngã — sắc — ngang77Tốt
Trần Tuyết Maihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang73Tốt
Lê Tuyết Maingang — sắc — ngangngang — sắc — ngang70Tốt
Phạm Tuyết Mainặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang74Tốt
Hoàng Tuyết Maihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang77Tốt
Huỳnh Tuyết Maihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang77Tốt

Tên đệm khác đi với Mai

Tên khác có đệm Tuyết

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Tuyết Mai

Tên Tuyết Mai có nghĩa là gì?

Tuyết Mai (雪 梅): Tuyết trắng · Hoa mai. Tuyết nghĩa là tuyết trắng, Mai nghĩa là hoa mai.

Tên Tuyết Mai thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Mai, tên Tuyết Mai thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Tuyết Mai đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Tuyết Mai có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.