雪11 nét Khang Hy
Tên Tuyết
Tuyết trắng.
- Chữ Hán: 雪
- Ngũ hành: Thủy (theo bộ thủ)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh sắc · trắc
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 雪 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Tuyết. Mưa gặp lúc rét quá rơi lại từng mảng gọi là tuyết. Khi tuyết sa xuống nó tỏa ra như bông hoa, cho nên gọi là tuyết hoa 雪花. Nguyễn Du 阮攸. Nhất thiên phong tuyết độ Hoàng Hà 一天風雪渡黃河 một trời gió tuyết, qua sông Hoàng Hà.
- Rửa. Như tuyết sỉ 雪恥 rửa hổ, rửa nhục. Vạch tỏ nỗi oan ra gọi là chiêu tuyết 昭雪.
- Lau.
Tên đệm hay đi cùng tên Tuyết
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
