Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Yến Mai
Chim yến · Hoa mai. Thường đặt cho bé gái.
Yến Mai — Chim yến · Hoa mai
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng
Từng chữ trong tên Yến Mai
- Tên đệm燕Yến16 nétHỏaThanh sắc
Chim yến — Chim yến.
Ý nghĩa chữ Yến - Tên chính梅Mai11 nétMộcThanh ngang
Hoa mai — Cây mơ, đầu xuân đã nở hoa, có hai thứ trắng và đỏ. Thứ trắng gọi là lục ngạc mai 綠萼梅, nở hết hoa rồi mới nẩy lá, quả chua, chín thì sắc vàng. Kinh Thư có câu nhược tác hòa canh, nhĩ duy diêm mai 若作和羹,爾惟鹽梅 bằng nấu canh ăn, bui dùng muối mơ. Nay gọi quan Tể tướng là điều mai 調梅 hay hòa mai 和梅 là bởi ý đó. Kinh Thi có thơ phiếu mai 摽梅 nói sự trai gái lấy nhau cập thời, nay gọi con gái sắp đi lấy ch
Ý nghĩa chữ Mai
Tên Yến Mai hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Yến Mai với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Yến Maingã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 78Tốt |
| Trần Yến Maihuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 78Tốt |
| Lê Yến Maingang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 79Tốt |
| Phạm Yến Mainặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 85Rất tốt |
| Hoàng Yến Maihuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 78Tốt |
| Huỳnh Yến Maihuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 78Tốt |
Tên đệm khác đi với Mai
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Thanh Mai清梅 · Trong sạch · Hoa maiMộc
- Cẩm Mai錦梅 · Gấm vóc · Hoa maiMộc
- Ngọc Mai玉梅 · Ngọc quý · Hoa maiMộc
- Diệu Mai妙梅 · Tinh diệu · Hoa maiMộc
- Điệp Mai蝶梅 · Cánh bướm · Hoa maiMộc
- Hướng Mai向梅 · Hướng thiện · Hoa maiMộc
- Hỷ Mai喜梅 · Vui mừng · Hoa maiMộc
- Khiết Mai潔梅 · Thanh khiết · Hoa maiMộc
- Mẫn Mai敏梅 · Nhanh nhạy · Hoa maiMộc
- Mỹ Mai美梅 · Xinh đẹp · Hoa maiMộc
Tên khác có đệm Yến
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Yến Mai
Tên Yến Mai có nghĩa là gì?
Yến Mai (燕 梅): Chim yến · Hoa mai. Yến nghĩa là chim yến, Mai nghĩa là hoa mai.
Tên Yến Mai thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Mai, tên Yến Mai thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Yến Mai đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Yến Mai có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
