Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Yến Ngân

Chim yến · Bạc quý. Thường đặt cho bé gái.

燕銀Yến Ngân
KimTên phổ biếnHài hòa

Yến Ngân — Chim yến · Bạc quý

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thịnh vượng, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Yến Ngân

  • Tên đệm燕Yến16 nétHỏaThanh sắc

    Chim yến — Chim yến.

    Ý nghĩa chữ Yến
  • Tên chính銀Ngân14 nétKimThanh ngang

    Bạc quý — Bạc (Argentum, Ag), một loài kim sắc trắng dùng để đúc tiền và làm đồ trang sức.

    Ý nghĩa chữ Ngân

Tên Yến Ngân hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Yến Ngân với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Yến Ngânngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang62Khá
Trần Yến Ngânhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang71Tốt
Lê Yến Ngânngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang83Tốt
Phạm Yến Ngânnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang81Tốt
Hoàng Yến Ngânhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang62Khá
Huỳnh Yến Ngânhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang62Khá

Tên đệm khác đi với Ngân

Tên khác có đệm Yến

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Yến Ngân

Tên Yến Ngân có nghĩa là gì?

Yến Ngân (燕 銀): Chim yến · Bạc quý. Yến nghĩa là chim yến, Ngân nghĩa là bạc quý.

Tên Yến Ngân thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Ngân, tên Yến Ngân thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Yến Ngân đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Yến Ngân có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.