Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Diệu Nhi

Tinh diệu · Con trẻ. Thường đặt cho bé gái.

妙兒Diệu Nhi
KimTên phổ biếnHiện đại

Diệu Nhi — Tinh diệu · Con trẻ

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Diệu Nhi

  • Tên đệm妙Diệu7 nétThủyThanh nặng

    Tinh diệu — Khéo, hay, thần diệu lắm. Tinh thần khéo léo mầu nhiệm không thể nghĩ nghị được gọi là diệu. Tuổi trẻ gọi là diệu niên 妙年.

    Ý nghĩa chữ Diệu
  • Tên chính兒Nhi8 nétKimThanh ngang

    Con trẻ — Trẻ con. Trẻ giai gọi là nhi 兒, trẻ gái gọi là anh 嬰.

    Ý nghĩa chữ Nhi

Tên Diệu Nhi hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Diệu Nhi với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Diệu Nhingã — nặng — ngangngã — nặng — ngang72Tốt
Trần Diệu Nhihuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang87Rất tốt
Lê Diệu Nhingang — nặng — ngangngang — nặng — ngang73Tốt
Phạm Diệu Nhinặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang89Rất tốt
Hoàng Diệu Nhihuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang72Tốt
Huỳnh Diệu Nhihuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang72Tốt

Tên đệm khác đi với Nhi

Tên khác có đệm Diệu

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Diệu Nhi

Tên Diệu Nhi có nghĩa là gì?

Diệu Nhi (妙 兒): Tinh diệu · Con trẻ. Diệu nghĩa là tinh diệu, Nhi nghĩa là con trẻ.

Tên Diệu Nhi thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Nhi, tên Diệu Nhi thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Diệu Nhi đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Diệu Nhi có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.