兒8 nét Khang Hy
Tên Nhi
Con trẻ.
- Chữ Hán: 兒
- Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 兒 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Trẻ con. Trẻ giai gọi là nhi 兒, trẻ gái gọi là anh 嬰.
- Con. Con đối với cha mẹ tự xưng là nhi 兒.
- Nhời nói giúp câu, tục ngữ hay dùng. Như hoa nhi 花兒 cái hoa.
- Một âm mà nghê. Họ Nghê. Nhà Hán có tên Nghê Khoan 兒寬.
Chữ 兒 còn đọc là: nghê.
Tên đệm hay đi cùng tên Nhi
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
