Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Nhi

Con trẻ. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Nhi.

兒8 nét Khang Hy

Tên Nhi

Con trẻ.

  • Chữ Hán: 兒
  • Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 兒 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Trẻ con. Trẻ giai gọi là nhi 兒, trẻ gái gọi là anh 嬰.
  2. Con. Con đối với cha mẹ tự xưng là nhi 兒.
  3. Nhời nói giúp câu, tục ngữ hay dùng. Như hoa nhi 花兒 cái hoa.
  4. Một âm mà nghê. Họ Nghê. Nhà Hán có tên Nghê Khoan 兒寬.

Chữ 兒 còn đọc là: nghê.

Tên đệm hay đi cùng tên Nhi

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.