Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Ái Nhi

Yêu thương · Con trẻ. Thường đặt cho bé gái.

愛兒Ái Nhi
KimTên phổ biếnHiện đại

Ái Nhi — Yêu thương · Con trẻ

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Ái Nhi

  • Tên đệm愛Ái13 nétHỏaThanh sắc

    Yêu thương — Yêu thích. Như ái mộ 愛慕 yêu mến.

    Ý nghĩa chữ Ái
  • Tên chính兒Nhi8 nétKimThanh ngang

    Con trẻ — Trẻ con. Trẻ giai gọi là nhi 兒, trẻ gái gọi là anh 嬰.

    Ý nghĩa chữ Nhi

Tên Ái Nhi hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Ái Nhi với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Ái Nhingã — sắc — ngangngã — sắc — ngang86Rất tốt
Trần Ái Nhihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang85Rất tốt
Lê Ái Nhingang — sắc — ngangngang — sắc — ngang69Khá
Phạm Ái Nhinặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang89Rất tốt
Hoàng Ái Nhihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang86Rất tốt
Huỳnh Ái Nhihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang86Rất tốt

Tên đệm khác đi với Nhi

Tên khác có đệm Ái

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Ái Nhi

Tên Ái Nhi có nghĩa là gì?

Ái Nhi (愛 兒): Yêu thương · Con trẻ. Ái nghĩa là yêu thương, Nhi nghĩa là con trẻ.

Tên Ái Nhi thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Nhi, tên Ái Nhi thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Ái Nhi đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Ái Nhi có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.