Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Ái Ca

Yêu thương · Lời ca. Thường đặt cho bé gái.

愛歌Ái Ca
MộcHài hòa

Ái Ca — Yêu thương · Lời ca

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Ái Ca

  • Tên đệm愛Ái13 nétHỏaThanh sắc

    Yêu thương — Yêu thích. Như ái mộ 愛慕 yêu mến.

    Ý nghĩa chữ Ái
  • Tên chính歌Ca14 nétMộcThanh ngang

    Lời ca — Ngợi hát. Như ca thi 歌詩 ngâm thơ.

    Ý nghĩa chữ Ca

Tên Ái Ca hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Ái Ca với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Ái Cangã — sắc — ngangngã — sắc — ngang95Rất tốt
Trần Ái Cahuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang86Rất tốt
Lê Ái Cangang — sắc — ngangngang — sắc — ngang76Tốt
Phạm Ái Canặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang89Rất tốt
Hoàng Ái Cahuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang95Rất tốt
Huỳnh Ái Cahuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang95Rất tốt

Tên đệm khác đi với Ca

Tên khác có đệm Ái

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Ái Ca

Tên Ái Ca có nghĩa là gì?

Ái Ca (愛 歌): Yêu thương · Lời ca. Ái nghĩa là yêu thương, Ca nghĩa là lời ca.

Tên Ái Ca thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Ca, tên Ái Ca thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Ái Ca đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Ái Ca có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.