Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Ái Dung

Yêu thương · Hoa phù dung. Thường đặt cho bé gái.

愛蓉Ái Dung
MộcCổ điển

Ái Dung — Yêu thương · Hoa phù dung

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Ái Dung

  • Tên đệm愛Ái13 nétHỏaThanh sắc

    Yêu thương — Yêu thích. Như ái mộ 愛慕 yêu mến.

    Ý nghĩa chữ Ái
  • Tên chính蓉Dung16 nétMộcThanh ngang

    Hoa phù dung — Phù dong 芙蓉. Xem chữ phù 芙.

    Ý nghĩa chữ Dung

Tên Ái Dung hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Ái Dung với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Ái Dungngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang92Rất tốt
Trần Ái Dunghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang90Rất tốt
Lê Ái Dungngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang76Tốt
Phạm Ái Dungnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang84Tốt
Hoàng Ái Dunghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang92Rất tốt
Huỳnh Ái Dunghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang92Rất tốt

Tên đệm khác đi với Dung

Tên khác có đệm Ái

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Ái Dung

Tên Ái Dung có nghĩa là gì?

Ái Dung (愛 蓉): Yêu thương · Hoa phù dung. Ái nghĩa là yêu thương, Dung nghĩa là hoa phù dung.

Tên Ái Dung thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Dung, tên Ái Dung thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Ái Dung đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Ái Dung có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.