Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khiết Dung

Thanh khiết · Hoa phù dung. Thường đặt cho bé gái.

潔蓉Khiết Dung
MộcCổ điển

Khiết Dung — Thanh khiết · Hoa phù dung

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Khiết Dung

  • Tên đệm潔Khiết16 nétThủyThanh sắc

    Thanh khiết — Thanh khiết.

    Ý nghĩa chữ Khiết
  • Tên chính蓉Dung16 nétMộcThanh ngang

    Hoa phù dung — Phù dong 芙蓉. Xem chữ phù 芙.

    Ý nghĩa chữ Dung

Tên Khiết Dung hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khiết Dung với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khiết Dungngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang63Khá
Trần Khiết Dunghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang79Tốt
Lê Khiết Dungngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang87Rất tốt
Phạm Khiết Dungnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang81Tốt
Hoàng Khiết Dunghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang63Khá
Huỳnh Khiết Dunghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang63Khá

Tên đệm khác đi với Dung

Tên khác có đệm Khiết

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Khiết Dung

Tên Khiết Dung có nghĩa là gì?

Khiết Dung (潔 蓉): Thanh khiết · Hoa phù dung. Khiết nghĩa là thanh khiết, Dung nghĩa là hoa phù dung.

Tên Khiết Dung thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Dung, tên Khiết Dung thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Khiết Dung đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Khiết Dung có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.