Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hỷ Dung

Vui mừng · Hoa phù dung. Thường đặt cho bé gái.

喜蓉Hỷ Dung
MộcCổ điển

Hỷ Dung — Vui mừng · Hoa phù dung

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Hỷ Dung

  • Tên đệm喜Hỷ12 nétThủyThanh hỏi

    Vui mừng — Mừng.

    Ý nghĩa chữ Hỷ
  • Tên chính蓉Dung16 nétMộcThanh ngang

    Hoa phù dung — Phù dong 芙蓉. Xem chữ phù 芙.

    Ý nghĩa chữ Dung

Tên Hỷ Dung hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hỷ Dung với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hỷ Dungngã — hỏi — ngangngã — hỏi — ngang69Khá
Trần Hỷ Dunghuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang62Khá
Lê Hỷ Dungngang — hỏi — ngangngang — hỏi — ngang75Tốt
Phạm Hỷ Dungnặng — hỏi — ngangnặng — hỏi — ngang89Rất tốt
Hoàng Hỷ Dunghuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang69Khá
Huỳnh Hỷ Dunghuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang69Khá

Cùng viết không dấu “hy dung”

Tên đệm khác đi với Dung

Tên khác có đệm Hỷ

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hỷ Dung

Tên Hỷ Dung có nghĩa là gì?

Hỷ Dung (喜 蓉): Vui mừng · Hoa phù dung. Hỷ nghĩa là vui mừng, Dung nghĩa là hoa phù dung.

Tên Hỷ Dung thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Dung, tên Hỷ Dung thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hỷ Dung đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Hỷ Dung có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.