Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Diệu Dung

Tinh diệu · Hoa phù dung. Thường đặt cho bé gái.

妙蓉Diệu Dung
MộcCổ điển

Diệu Dung — Tinh diệu · Hoa phù dung

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Diệu Dung

  • Tên đệm妙Diệu7 nétThủyThanh nặng

    Tinh diệu — Khéo, hay, thần diệu lắm. Tinh thần khéo léo mầu nhiệm không thể nghĩ nghị được gọi là diệu. Tuổi trẻ gọi là diệu niên 妙年.

    Ý nghĩa chữ Diệu
  • Tên chính蓉Dung16 nétMộcThanh ngang

    Hoa phù dung — Phù dong 芙蓉. Xem chữ phù 芙.

    Ý nghĩa chữ Dung

Tên Diệu Dung hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Diệu Dung với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Diệu Dungngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang78Tốt
Trần Diệu Dunghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang88Rất tốt
Lê Diệu Dungngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang76Tốt
Phạm Diệu Dungnặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang84Tốt
Hoàng Diệu Dunghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang78Tốt
Huỳnh Diệu Dunghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang78Tốt

Tên đệm khác đi với Dung

Tên khác có đệm Diệu

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Diệu Dung

Tên Diệu Dung có nghĩa là gì?

Diệu Dung (妙 蓉): Tinh diệu · Hoa phù dung. Diệu nghĩa là tinh diệu, Dung nghĩa là hoa phù dung.

Tên Diệu Dung thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Dung, tên Diệu Dung thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Diệu Dung đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Diệu Dung có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.