Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Thùy Dung

Dịu dàng · Hoa phù dung. Thường đặt cho bé gái.

垂蓉Thùy Dung
MộcTên phổ biếnCổ điển

Thùy Dung — Dịu dàng · Hoa phù dung

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — ngang (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Dịu dàng

Từng chữ trong tên Thùy Dung

  • Tên đệm垂Thùy8 nétThổThanh huyền

    Dịu dàng — Rủ xuống.

    Ý nghĩa chữ Thùy
  • Tên chính蓉Dung16 nétMộcThanh ngang

    Hoa phù dung — Phù dong 芙蓉. Xem chữ phù 芙.

    Ý nghĩa chữ Dung

Tên Thùy Dung hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Thùy Dung với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Thùy Dungngã — huyền — ngangngã — huyền — ngang62Khá
Trần Thùy Dunghuyền — huyền — nganghuyền — huyền — ngang62Khá
Lê Thùy Dungngang — huyền — ngangngang — huyền — ngang78Tốt
Phạm Thùy Dungnặng — huyền — ngangnặng — huyền — ngang71Tốt
Hoàng Thùy Dunghuyền — huyền — nganghuyền — huyền — ngang52Nên cân nhắc
Huỳnh Thùy Dunghuyền — huyền — nganghuyền — huyền — ngang52Nên cân nhắc

Cùng viết không dấu “thuy dung”

Tên đệm khác đi với Dung

Tên khác có đệm Thùy

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Thùy Dung

Tên Thùy Dung có nghĩa là gì?

Thùy Dung (垂 蓉): Dịu dàng · Hoa phù dung. Thùy nghĩa là dịu dàng, Dung nghĩa là hoa phù dung.

Tên Thùy Dung thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Dung, tên Thùy Dung thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Thùy Dung đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Thùy Dung có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.