Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Thùy Hạnh

Dịu dàng · Hạnh phúc. Thường đặt cho bé gái.

垂幸Thùy Hạnh
KimHài hòa

Thùy Hạnh — Dịu dàng · Hạnh phúc

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Thùy Hạnh

  • Tên đệm垂Thùy8 nétThổThanh huyền

    Dịu dàng — Rủ xuống.

    Ý nghĩa chữ Thùy
  • Tên chính幸Hạnh8 nétKimThanh nặng

    Hạnh phúc — May, hạnh phúc. Sự gì đáng bị thiệt mà lại thoát gọi là hạnh.

    Ý nghĩa chữ Hạnh

Tên Thùy Hạnh hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Thùy Hạnh với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Thùy Hạnhngã — huyền — nặngngã — huyền — nặng66Khá
Trần Thùy Hạnhhuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng84Tốt
Lê Thùy Hạnhngang — huyền — nặngngang — huyền — nặng95Rất tốt
Phạm Thùy Hạnhnặng — huyền — nặngnặng — huyền — nặng72Tốt
Hoàng Thùy Hạnhhuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng66Khá
Huỳnh Thùy Hạnhhuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng66Khá

Cùng viết không dấu “thuy hanh”

Tên đệm khác đi với Hạnh

Tên khác có đệm Thùy

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Thùy Hạnh

Tên Thùy Hạnh có nghĩa là gì?

Thùy Hạnh (垂 幸): Dịu dàng · Hạnh phúc. Thùy nghĩa là dịu dàng, Hạnh nghĩa là hạnh phúc.

Tên Thùy Hạnh thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hạnh, tên Thùy Hạnh thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Thùy Hạnh đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Thùy Hạnh có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.