Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Hàm Hạnh
Bao dung · Hạnh phúc. Thường đặt cho bé gái.
Hàm Hạnh — Bao dung · Hạnh phúc
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: huyền — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Hàm Hạnh
- Tên đệm涵Hàm12 nétThủyThanh huyền
Bao dung — Nước nươm. Như hàm nhu 涵濡 nươm thấm, cũng dùng để ví dụ với sự ân trạch.
Ý nghĩa chữ Hàm - Tên chính幸Hạnh8 nétKimThanh nặng
Hạnh phúc — May, hạnh phúc. Sự gì đáng bị thiệt mà lại thoát gọi là hạnh.
Ý nghĩa chữ Hạnh
Tên Hàm Hạnh hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Hàm Hạnh với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Hàm Hạnhngã — huyền — nặng | ngã — huyền — nặng | 72Tốt |
| Trần Hàm Hạnhhuyền — huyền — nặng | huyền — huyền — nặng | 61Khá |
| Lê Hàm Hạnhngang — huyền — nặng | ngang — huyền — nặng | 79Tốt |
| Phạm Hàm Hạnhnặng — huyền — nặng | nặng — huyền — nặng | 85Rất tốt |
| Hoàng Hàm Hạnhhuyền — huyền — nặng | huyền — huyền — nặng | 72Tốt |
| Huỳnh Hàm Hạnhhuyền — huyền — nặng | huyền — huyền — nặng | 72Tốt |
Tên đệm khác đi với Hạnh
- Hồng Hạnh紅幸 · Sắc hồng · Hạnh phúcKim
- An Hạnh安幸 · Bình an · Hạnh phúcKim
- Diên Hạnh延幸 · Trường thọ · Hạnh phúcKim
- Dương Hạnh陽幸 · Ánh dương · Hạnh phúcKim
- Thùy Hạnh垂幸 · Dịu dàng · Hạnh phúcKim
- Viên Hạnh圓幸 · Tròn đầy · Hạnh phúcKim
- Băng Hạnh冰幸 · Băng tuyết trong sạch · Hạnh phúcKim
- Bình Hạnh平幸 · Bình yên · Hạnh phúcKim
- Doanh Hạnh瀛幸 · Biển lớn · Hạnh phúcKim
- Giang Hạnh江幸 · Sông lớn · Hạnh phúcKim
- Hà Hạnh河幸 · Dòng sông · Hạnh phúcKim
- Hòa Hạnh和幸 · Hòa thuận · Hạnh phúcKim
Tên khác có đệm Hàm
- Hàm Cát涵吉 · Bao dung · Tốt lànhMộc
- Hàm Cúc涵菊 · Bao dung · Hoa cúcMộc
- Hàm Diệp涵葉 · Bao dung · Lá xanhMộc
- Hàm Dĩnh涵穎 · Bao dung · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Hàm Huệ涵蕙 · Bao dung · Hoa huệ thơmMộc
- Hàm Khả涵可 · Bao dung · Đáng quýMộc
- Hàm Lạc涵樂 · Bao dung · An lạc, vui vẻMộc
- Hàm Liễu涵柳 · Bao dung · Cây liễuMộc
- Hàm Mộng涵夢 · Bao dung · Giấc mộng đẹpMộc
- Hàm Nhã涵雅 · Bao dung · Nhã nhặnMộc
- Hàm Quế涵桂 · Bao dung · Cây quếMộc
- Hàm Thảo涵草 · Bao dung · Cỏ thơmMộc
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Diễm Quỳnh艷瓊 · Tươi đẹp · Hoa quỳnhKim
- Dương Ngọc陽玉 · Ánh dương · Ngọc quýKim
- Uyển Nhi婉兒 · Uyển chuyển · Con trẻKim
- Diệu Hiền妙賢 · Tinh diệu · Hiền tàiKim
- Diệu Nhi妙兒 · Tinh diệu · Con trẻKim
- Hải Châu海珠 · Biển cả · Ngọc châuKim
- Hải Ly海璃 · Biển cả · Lưu lyKim
- Mẫn Nhi敏兒 · Nhanh nhạy · Con trẻKim
- Thanh Ngọc清玉 · Trong sạch · Ngọc quýKim
- Tuyết Ngân雪銀 · Tuyết trắng · Bạc quýKim
- Tuyết Nhi雪兒 · Tuyết trắng · Con trẻKim
- Bảo Châu寶珠 · Quý báu · Ngọc châuKim
Câu hỏi về tên Hàm Hạnh
Tên Hàm Hạnh có nghĩa là gì?
Hàm Hạnh (涵 幸): Bao dung · Hạnh phúc. Hàm nghĩa là bao dung, Hạnh nghĩa là hạnh phúc.
Tên Hàm Hạnh thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hạnh, tên Hàm Hạnh thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Hàm Hạnh đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Hàm Hạnh có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
