Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hàm Diệp

Bao dung · Lá xanh. Thường đặt cho bé gái.

涵葉Hàm Diệp
MộcHiện đại

Hàm Diệp — Bao dung · Lá xanh

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hàm Diệp

  • Tên đệm涵Hàm12 nétThủyThanh huyền

    Bao dung — Nước nươm. Như hàm nhu 涵濡 nươm thấm, cũng dùng để ví dụ với sự ân trạch.

    Ý nghĩa chữ Hàm
  • Tên chính葉Diệp15 nétMộcThanh nặng

    Lá xanh — Lá, lá cây cỏ, cánh hoa. Như trúc diệp 竹葉 lá tre, thiên diệp liên 千葉蓮 hoa sen nghìn cánh.

    Ý nghĩa chữ Diệp

Tên Hàm Diệp hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hàm Diệp với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hàm Diệpngã — huyền — nặngngã — huyền — nặng85Rất tốt
Trần Hàm Diệphuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng72Tốt
Lê Hàm Diệpngang — huyền — nặngngang — huyền — nặng80Tốt
Phạm Hàm Diệpnặng — huyền — nặngnặng — huyền — nặng91Rất tốt
Hoàng Hàm Diệphuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng85Rất tốt
Huỳnh Hàm Diệphuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng85Rất tốt

Cùng viết không dấu “ham diep”

Tên đệm khác đi với Diệp

Tên khác có đệm Hàm

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hàm Diệp

Tên Hàm Diệp có nghĩa là gì?

Hàm Diệp (涵 葉): Bao dung · Lá xanh. Hàm nghĩa là bao dung, Diệp nghĩa là lá xanh.

Tên Hàm Diệp thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Diệp, tên Hàm Diệp thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hàm Diệp đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Hàm Diệp có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.