Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Băng Diệp

Băng tuyết trong sạch · Lá xanh. Thường đặt cho bé gái.

冰葉Băng Diệp
MộcHiện đại

Băng Diệp — Băng tuyết trong sạch · Lá xanh

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng

Từng chữ trong tên Băng Diệp

  • Tên đệm冰Băng6 nétThủyThanh ngang

    Băng tuyết trong sạch — Nước giá. Rét quá nước đông lại gọi là băng. Xem hàn thử biểu khi thủy ngân xuống đến hết độ gọi là băng điểm 冰點 nghĩa là xuống đến độ ấy thì rét quá mà nước đông lại.

    Ý nghĩa chữ Băng
  • Tên chính葉Diệp15 nétMộcThanh nặng

    Lá xanh — Lá, lá cây cỏ, cánh hoa. Như trúc diệp 竹葉 lá tre, thiên diệp liên 千葉蓮 hoa sen nghìn cánh.

    Ý nghĩa chữ Diệp

Tên Băng Diệp hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Băng Diệp với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Băng Diệpngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng84Tốt
Trần Băng Diệphuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng77Tốt
Lê Băng Diệpngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng84Tốt
Phạm Băng Diệpnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng90Rất tốt
Hoàng Băng Diệphuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng84Tốt
Huỳnh Băng Diệphuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng84Tốt

Cùng viết không dấu “bang diep”

Tên đệm khác đi với Diệp

Tên khác có đệm Băng

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Băng Diệp

Tên Băng Diệp có nghĩa là gì?

Băng Diệp (冰 葉): Băng tuyết trong sạch · Lá xanh. Băng nghĩa là băng tuyết trong sạch, Diệp nghĩa là lá xanh.

Tên Băng Diệp thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Diệp, tên Băng Diệp thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Băng Diệp đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Băng Diệp có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.