Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Băng Khả
Băng tuyết trong sạch · Đáng quý. Thường đặt cho bé gái.
Băng Khả — Băng tuyết trong sạch · Đáng quý
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng
Từng chữ trong tên Băng Khả
- Tên đệm冰Băng6 nétThủyThanh ngang
Băng tuyết trong sạch — Nước giá. Rét quá nước đông lại gọi là băng. Xem hàn thử biểu khi thủy ngân xuống đến hết độ gọi là băng điểm 冰點 nghĩa là xuống đến độ ấy thì rét quá mà nước đông lại.
Ý nghĩa chữ Băng - Tên chính可Khả5 nétMộcThanh hỏi
Đáng quý — Ưng cho.
Ý nghĩa chữ Khả
Tên Băng Khả hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Băng Khả với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Băng Khảngã — ngang — hỏi | ngã — ngang — hỏi | 83Tốt |
| Trần Băng Khảhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 73Tốt |
| Lê Băng Khảngang — ngang — hỏi | ngang — ngang — hỏi | 86Rất tốt |
| Phạm Băng Khảnặng — ngang — hỏi | nặng — ngang — hỏi | 83Tốt |
| Hoàng Băng Khảhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 83Tốt |
| Huỳnh Băng Khảhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 83Tốt |
Cùng viết không dấu “bang kha”
Tên đệm khác đi với Khả
- Bình Khả平可 · Bình yên · Đáng quýMộc
- Doanh Khả瀛可 · Biển lớn · Đáng quýMộc
- Giang Khả江可 · Sông lớn · Đáng quýMộc
- Hà Khả河可 · Dòng sông · Đáng quýMộc
- Hàm Khả涵可 · Bao dung · Đáng quýMộc
- Hòa Khả和可 · Hòa thuận · Đáng quýMộc
- Hồ Khả湖可 · Hồ nước · Đáng quýMộc
- Huyền Khả玄可 · Huyền diệu · Đáng quýMộc
- Hy Khả希可 · Hy vọng · Đáng quýMộc
- Linh Khả靈可 · Linh lợi · Đáng quýMộc
- Phi Khả飛可 · Bay cao · Đáng quýMộc
- Thanh Khả清可 · Trong sạch · Đáng quýMộc
Tên khác có đệm Băng
- Băng Tâm冰心 · Băng tuyết trong sạch · Tấm lòngHỏa
- Băng Cát冰吉 · Băng tuyết trong sạch · Tốt lànhMộc
- Băng Cúc冰菊 · Băng tuyết trong sạch · Hoa cúcMộc
- Băng Diệp冰葉 · Băng tuyết trong sạch · Lá xanhMộc
- Băng Dĩnh冰穎 · Băng tuyết trong sạch · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Băng Huệ冰蕙 · Băng tuyết trong sạch · Hoa huệ thơmMộc
- Băng Lạc冰樂 · Băng tuyết trong sạch · An lạc, vui vẻMộc
- Băng Liễu冰柳 · Băng tuyết trong sạch · Cây liễuMộc
- Băng Mộng冰夢 · Băng tuyết trong sạch · Giấc mộng đẹpMộc
- Băng Nhã冰雅 · Băng tuyết trong sạch · Nhã nhặnMộc
- Băng Quế冰桂 · Băng tuyết trong sạch · Cây quếMộc
- Băng Thảo冰草 · Băng tuyết trong sạch · Cỏ thơmMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Băng Khả
Tên Băng Khả có nghĩa là gì?
Băng Khả (冰 可): Băng tuyết trong sạch · Đáng quý. Băng nghĩa là băng tuyết trong sạch, Khả nghĩa là đáng quý.
Tên Băng Khả thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Khả, tên Băng Khả thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Băng Khả đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Băng Khả có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
