Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Băng Tâm

Băng tuyết trong sạch · Tấm lòng. Thường đặt cho bé gái.

冰心Băng Tâm
HỏaTên phổ biếnHài hòa

Băng Tâm — Băng tuyết trong sạch · Tấm lòng

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngang (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Băng Tâm

  • Tên đệm冰Băng6 nétThủyThanh ngang

    Băng tuyết trong sạch — Nước giá. Rét quá nước đông lại gọi là băng. Xem hàn thử biểu khi thủy ngân xuống đến hết độ gọi là băng điểm 冰點 nghĩa là xuống đến độ ấy thì rét quá mà nước đông lại.

    Ý nghĩa chữ Băng
  • Tên chính心Tâm4 nétHỏaThanh ngang

    Tấm lòng — Tim, đời xưa cho tim là vật để nghĩ ngợi, cho nên cái gì thuộc về tư tưởng đều gọi là tâm. Như tâm cảnh 心境, tâm địa 心地, v.v. Nghiên cứu về chỗ hiện tượng của ý thức người gọi là tâm lý học 心理學. Phật học cho muôn sự muôn lẽ đều do tâm người tạo ra gọi là phái duy tâm 唯心. Nhà Phật chia ra làm nhiều thứ. Nhưng rút lại có hai thứ tâm trọng yếu nhất. (1) vọng tâm 妄心 cái tâm nghĩ ngợi lan man sằng bậy,

    Ý nghĩa chữ Tâm

Tên Băng Tâm hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Băng Tâm với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Băng Tâmngã — ngang — ngangngã — ngang — ngang61Khá
Trần Băng Tâmhuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang47Nên cân nhắc
Lê Băng Tâmngang — ngang — ngangngang — ngang — ngang66Khá
Phạm Băng Tâmnặng — ngang — ngangnặng — ngang — ngang77Tốt
Hoàng Băng Tâmhuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang51Nên cân nhắc
Huỳnh Băng Tâmhuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang51Nên cân nhắc

Cùng viết không dấu “bang tam”

Tên đệm khác đi với Tâm

Tên khác có đệm Băng

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Băng Tâm

Tên Băng Tâm có nghĩa là gì?

Băng Tâm (冰 心): Băng tuyết trong sạch · Tấm lòng. Băng nghĩa là băng tuyết trong sạch, Tâm nghĩa là tấm lòng.

Tên Băng Tâm thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Tâm, tên Băng Tâm thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Băng Tâm đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Băng Tâm có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.