Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Băng Quế

Băng tuyết trong sạch · Cây quế. Thường đặt cho bé gái.

冰桂Băng Quế
MộcCổ điển

Băng Quế — Băng tuyết trong sạch · Cây quế

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng

Từng chữ trong tên Băng Quế

  • Tên đệm冰Băng6 nétThủyThanh ngang

    Băng tuyết trong sạch — Nước giá. Rét quá nước đông lại gọi là băng. Xem hàn thử biểu khi thủy ngân xuống đến hết độ gọi là băng điểm 冰點 nghĩa là xuống đến độ ấy thì rét quá mà nước đông lại.

    Ý nghĩa chữ Băng
  • Tên chính桂Quế10 nétMộcThanh sắc

    Cây quế — Cây quế, dùng để làm thuốc. Tục gọi cái bóng đen ở trong mặt trăng là cóc, là thỏ, là cây quế. Ở đời khoa cử, ai đỗ khoa hương gọi là thiềm cung chiết quế 蟾宮折桂 bẻ quế cung trăng.

    Ý nghĩa chữ Quế

Tên Băng Quế hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Băng Quế với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Băng Quếngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc75Tốt
Trần Băng Quếhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc70Tốt
Lê Băng Quếngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc87Rất tốt
Phạm Băng Quếnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc88Rất tốt
Hoàng Băng Quếhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc75Tốt
Huỳnh Băng Quếhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc75Tốt

Tên đệm khác đi với Quế

Tên khác có đệm Băng

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Băng Quế

Tên Băng Quế có nghĩa là gì?

Băng Quế (冰 桂): Băng tuyết trong sạch · Cây quế. Băng nghĩa là băng tuyết trong sạch, Quế nghĩa là cây quế.

Tên Băng Quế thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Quế, tên Băng Quế thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Băng Quế đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Băng Quế có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.