Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hàm Quế

Bao dung · Cây quế. Thường đặt cho bé gái.

涵桂Hàm Quế
MộcCổ điển

Hàm Quế — Bao dung · Cây quế

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hàm Quế

  • Tên đệm涵Hàm12 nétThủyThanh huyền

    Bao dung — Nước nươm. Như hàm nhu 涵濡 nươm thấm, cũng dùng để ví dụ với sự ân trạch.

    Ý nghĩa chữ Hàm
  • Tên chính桂Quế10 nétMộcThanh sắc

    Cây quế — Cây quế, dùng để làm thuốc. Tục gọi cái bóng đen ở trong mặt trăng là cóc, là thỏ, là cây quế. Ở đời khoa cử, ai đỗ khoa hương gọi là thiềm cung chiết quế 蟾宮折桂 bẻ quế cung trăng.

    Ý nghĩa chữ Quế

Tên Hàm Quế hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hàm Quế với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hàm Quếngã — huyền — sắcngã — huyền — sắc72Tốt
Trần Hàm Quếhuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc65Khá
Lê Hàm Quếngang — huyền — sắcngang — huyền — sắc80Tốt
Phạm Hàm Quếnặng — huyền — sắcnặng — huyền — sắc92Rất tốt
Hoàng Hàm Quếhuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc72Tốt
Huỳnh Hàm Quếhuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc72Tốt

Tên đệm khác đi với Quế

Tên khác có đệm Hàm

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hàm Quế

Tên Hàm Quế có nghĩa là gì?

Hàm Quế (涵 桂): Bao dung · Cây quế. Hàm nghĩa là bao dung, Quế nghĩa là cây quế.

Tên Hàm Quế thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Quế, tên Hàm Quế thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hàm Quế đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Hàm Quế có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.