Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Phi Quế

Bay cao · Cây quế. Thường đặt cho bé gái.

飛桂Phi Quế
MộcCổ điển

Phi Quế — Bay cao · Cây quế

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Phi Quế

  • Tên đệm飛Phi9 nétThủyThanh ngang

    Bay cao — Bay. Loài chim và loài sậu cất cánh bay cao gọi là phi.

    Ý nghĩa chữ Phi
  • Tên chính桂Quế10 nétMộcThanh sắc

    Cây quế — Cây quế, dùng để làm thuốc. Tục gọi cái bóng đen ở trong mặt trăng là cóc, là thỏ, là cây quế. Ở đời khoa cử, ai đỗ khoa hương gọi là thiềm cung chiết quế 蟾宮折桂 bẻ quế cung trăng.

    Ý nghĩa chữ Quế

Tên Phi Quế hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Phi Quế với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Phi Quếngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc86Rất tốt
Trần Phi Quếhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc84Tốt
Lê Phi Quếngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc75Tốt
Phạm Phi Quếnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc78Tốt
Hoàng Phi Quếhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc86Rất tốt
Huỳnh Phi Quếhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc86Rất tốt

Tên đệm khác đi với Quế

Tên khác có đệm Phi

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Phi Quế

Tên Phi Quế có nghĩa là gì?

Phi Quế (飛 桂): Bay cao · Cây quế. Phi nghĩa là bay cao, Quế nghĩa là cây quế.

Tên Phi Quế thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Quế, tên Phi Quế thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Phi Quế đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Phi Quế có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.