Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Phi Cát

Bay cao · Tốt lành. Dùng được cho cả trai và gái.

飛吉Phi Cát
MộcHiện đại

Phi Cát — Bay cao · Tốt lành

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an

Từng chữ trong tên Phi Cát

  • Tên đệm飛Phi9 nétThủyThanh ngang

    Bay cao — Bay. Loài chim và loài sậu cất cánh bay cao gọi là phi.

    Ý nghĩa chữ Phi
  • Tên chính吉Cát6 nétMộcThanh sắc

    Tốt lành — Tốt lành. Phàm việc gì vui mừng đều gọi là cát, đối lại với chữ hung 凶.

    Ý nghĩa chữ Cát

Tên Phi Cát hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Phi Cát với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Phi Cátngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc86Rất tốt
Trần Phi Cáthuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc90Rất tốt
Lê Phi Cátngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc87Rất tốt
Phạm Phi Cátnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc80Tốt
Hoàng Phi Cáthuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc86Rất tốt
Huỳnh Phi Cáthuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc86Rất tốt

Tên đệm khác đi với Cát

Tên khác có đệm Phi

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Phi Cát

Tên Phi Cát có nghĩa là gì?

Phi Cát (飛 吉): Bay cao · Tốt lành. Phi nghĩa là bay cao, Cát nghĩa là tốt lành.

Tên Phi Cát thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Cát, tên Phi Cát thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Phi Cát đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Phi Cát có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.