飛9 nét Khang Hy
Tên Phi
Bay cao.
- Chữ Hán: 飛
- Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh ngang · bằng
- Dùng được cho cả trai và gái
Nghĩa chữ 飛 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Bay. Loài chim và loài sậu cất cánh bay cao gọi là phi.
- Nhanh như bay. Như phi báo 飛報 báo nhanh như bay, kíp báo.
- Lời nói không có căn cứ. Như cái thơ giấu không ký tên gọi là phi thư 飛書, lời nói phỉ báng gọi là phi ngữ 飛語, v.v.
- Tiếng bổng.
Tên đệm hay đi cùng tên Phi
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
