Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Phi

Bay cao. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Phi.

飛9 nét Khang Hy

Tên Phi

Bay cao.

  • Chữ Hán: 飛
  • Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh ngang · bằng
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 飛 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Bay. Loài chim và loài sậu cất cánh bay cao gọi là phi.
  2. Nhanh như bay. Như phi báo 飛報 báo nhanh như bay, kíp báo.
  3. Lời nói không có căn cứ. Như cái thơ giấu không ký tên gọi là phi thư 飛書, lời nói phỉ báng gọi là phi ngữ 飛語, v.v.
  4. Tiếng bổng.

Tên đệm hay đi cùng tên Phi

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thủy

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.