Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Bình Cát

Bình yên · Tốt lành. Dùng được cho cả trai và gái.

平吉Bình Cát
MộcCổ điển

Bình Cát — Bình yên · Tốt lành

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an

Từng chữ trong tên Bình Cát

  • Tên đệm平Bình5 nétThủyThanh huyền

    Bình yên — Bằng phẳng. Như thủy bình 水平 nước phẳng, địa bình 地平đất phẳng. Hai bên cách nhau mà cùng tiến lên đều nhau gọi là bình hành tuyến 平行線.

    Ý nghĩa chữ Bình
  • Tên chính吉Cát6 nétMộcThanh sắc

    Tốt lành — Tốt lành. Phàm việc gì vui mừng đều gọi là cát, đối lại với chữ hung 凶.

    Ý nghĩa chữ Cát

Tên Bình Cát hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Bình Cát với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Bình Cátngã — huyền — sắcngã — huyền — sắc82Tốt
Trần Bình Cáthuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc85Rất tốt
Lê Bình Cátngang — huyền — sắcngang — huyền — sắc76Tốt
Phạm Bình Cátnặng — huyền — sắcnặng — huyền — sắc83Tốt
Hoàng Bình Cáthuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc82Tốt
Huỳnh Bình Cáthuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc82Tốt

Tên đệm khác đi với Cát

Tên khác có đệm Bình

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Bình Cát

Tên Bình Cát có nghĩa là gì?

Bình Cát (平 吉): Bình yên · Tốt lành. Bình nghĩa là bình yên, Cát nghĩa là tốt lành.

Tên Bình Cát thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Cát, tên Bình Cát thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Bình Cát đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Bình Cát có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.