Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Bình Khả

Bình yên · Đáng quý. Thường đặt cho bé gái.

平可Bình Khả
MộcCổ điển

Bình Khả — Bình yên · Đáng quý

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Bình Khả

  • Tên đệm平Bình5 nétThủyThanh huyền

    Bình yên — Bằng phẳng. Như thủy bình 水平 nước phẳng, địa bình 地平đất phẳng. Hai bên cách nhau mà cùng tiến lên đều nhau gọi là bình hành tuyến 平行線.

    Ý nghĩa chữ Bình
  • Tên chính可Khả5 nétMộcThanh hỏi

    Đáng quý — Ưng cho.

    Ý nghĩa chữ Khả

Tên Bình Khả hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Bình Khả với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Bình Khảngã — huyền — hỏingã — huyền — hỏi70Tốt
Trần Bình Khảhuyền — huyền — hỏihuyền — huyền — hỏi78Tốt
Lê Bình Khảngang — huyền — hỏingang — huyền — hỏi66Khá
Phạm Bình Khảnặng — huyền — hỏinặng — huyền — hỏi79Tốt
Hoàng Bình Khảhuyền — huyền — hỏihuyền — huyền — hỏi70Tốt
Huỳnh Bình Khảhuyền — huyền — hỏihuyền — huyền — hỏi70Tốt

Cùng viết không dấu “binh kha”

Tên đệm khác đi với Khả

Tên khác có đệm Bình

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Bình Khả

Tên Bình Khả có nghĩa là gì?

Bình Khả (平 可): Bình yên · Đáng quý. Bình nghĩa là bình yên, Khả nghĩa là đáng quý.

Tên Bình Khả thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khả, tên Bình Khả thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Bình Khả đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Bình Khả có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.