Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Bình Bảng
Bình yên · Bảng vàng. Thường đặt cho bé trai.
Bình Bảng — Bình yên · Bảng vàng
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: huyền — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Bình an, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Bình Bảng
- Tên đệm平Bình5 nétThủyThanh huyền
Bình yên — Bằng phẳng. Như thủy bình 水平 nước phẳng, địa bình 地平đất phẳng. Hai bên cách nhau mà cùng tiến lên đều nhau gọi là bình hành tuyến 平行線.
Ý nghĩa chữ Bình - Tên chính榜Bảng14 nétMộcThanh hỏi
Bảng vàng — Chèo thuyền lên, cho nên gọi lái đò là bảng nhân 榜人.
Ý nghĩa chữ Bảng
Tên Bình Bảng hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Bình Bảng với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Bình Bảngngã — huyền — hỏi | ngã — huyền — hỏi | 79Tốt |
| Trần Bình Bảnghuyền — huyền — hỏi | huyền — huyền — hỏi | 83Tốt |
| Lê Bình Bảngngang — huyền — hỏi | ngang — huyền — hỏi | 67Khá |
| Phạm Bình Bảngnặng — huyền — hỏi | nặng — huyền — hỏi | 83Tốt |
| Hoàng Bình Bảnghuyền — huyền — hỏi | huyền — huyền — hỏi | 79Tốt |
| Huỳnh Bình Bảnghuyền — huyền — hỏi | huyền — huyền — hỏi | 79Tốt |
Cùng viết không dấu “binh bang”
Tên đệm khác đi với Bảng
- Danh Bảng名榜 · Danh tiếng · Bảng vàngMộc
- Doanh Bảng瀛榜 · Biển lớn · Bảng vàngMộc
- Giang Bảng江榜 · Sông lớn · Bảng vàngMộc
- Hàm Bảng涵榜 · Bao dung · Bảng vàngMộc
- Hào Bảng豪榜 · Hào kiệt · Bảng vàngMộc
- Hòa Bảng和榜 · Hòa thuận · Bảng vàngMộc
- Hoằng Bảng弘榜 · Rộng lớn · Bảng vàngMộc
- Hồ Bảng湖榜 · Hồ nước · Bảng vàngMộc
- Hưng Bảng興榜 · Hưng thịnh · Bảng vàngMộc
- Hy Bảng希榜 · Hy vọng · Bảng vàngMộc
- Phi Bảng飛榜 · Bay cao · Bảng vàngMộc
- Phong Bảng風榜 · Phong thái · Bảng vàngMộc
Tên khác có đệm Bình
- Bình Giang平江 · Bình yên · Sông lớnThủy
- Bình An平安 · Bình yên · Bình anThổ
- Bình Bách平柏 · Bình yên · Cây bách vững bềnMộc
- Bình Cát平吉 · Bình yên · Tốt lànhMộc
- Bình Dĩnh平穎 · Bình yên · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Bình Khải平凱 · Bình yên · Khải hoànMộc
- Bình Khắc平克 · Bình yên · Làm được việcMộc
- Bình Kiến平建 · Bình yên · Kiến tạoMộc
- Bình Kiện平健 · Bình yên · Khỏe mạnhMộc
- Bình Kiệt平傑 · Bình yên · Tuấn kiệtMộc
- Bình Kính平敬 · Bình yên · Kính trọngMộc
- Bình Kỷ平紀 · Bình yên · Kỷ cươngMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Vĩnh Khang永康 · Mãi mãi · An khangMộc
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Hiển Lâm顯林 · Hiển đạt · Rừng xanhMộc
- Khánh Duy慶維 · Mừng vui · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
Câu hỏi về tên Bình Bảng
Tên Bình Bảng có nghĩa là gì?
Bình Bảng (平 榜): Bình yên · Bảng vàng. Bình nghĩa là bình yên, Bảng nghĩa là bảng vàng.
Tên Bình Bảng thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Bảng, tên Bình Bảng thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Bình Bảng đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Bình Bảng có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
