Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Bình Kỷ

Bình yên · Kỷ cương. Thường đặt cho bé trai.

平紀Bình Kỷ
MộcCổ điển

Bình Kỷ — Bình yên · Kỷ cương

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Bình an

Từng chữ trong tên Bình Kỷ

  • Tên đệm平Bình5 nétThủyThanh huyền

    Bình yên — Bằng phẳng. Như thủy bình 水平 nước phẳng, địa bình 地平đất phẳng. Hai bên cách nhau mà cùng tiến lên đều nhau gọi là bình hành tuyến 平行線.

    Ý nghĩa chữ Bình
  • Tên chính紀Kỷ9 nétMộcThanh hỏi

    Kỷ cương — Gỡ sợi tơ, gỡ mối tơ rối, vì thế nên liệu lý xong công việc gọi là kinh kỉ 經紀.

    Ý nghĩa chữ Kỷ

Tên Bình Kỷ hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Bình Kỷ với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Bình Kỷngã — huyền — hỏingã — huyền — hỏi69Khá
Trần Bình Kỷhuyền — huyền — hỏihuyền — huyền — hỏi76Tốt
Lê Bình Kỷngang — huyền — hỏingang — huyền — hỏi61Khá
Phạm Bình Kỷnặng — huyền — hỏinặng — huyền — hỏi80Tốt
Hoàng Bình Kỷhuyền — huyền — hỏihuyền — huyền — hỏi69Khá
Huỳnh Bình Kỷhuyền — huyền — hỏihuyền — huyền — hỏi69Khá

Cùng viết không dấu “binh ky”

Tên đệm khác đi với Kỷ

Tên khác có đệm Bình

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Bình Kỷ

Tên Bình Kỷ có nghĩa là gì?

Bình Kỷ (平 紀): Bình yên · Kỷ cương. Bình nghĩa là bình yên, Kỷ nghĩa là kỷ cương.

Tên Bình Kỷ thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Kỷ, tên Bình Kỷ thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Bình Kỷ đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Bình Kỷ có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.