琪13 nét Khang Hy
Tên Kỳ
Ngọc quý.
- Chữ Hán: 琪
- Ngũ hành: Kim (theo bộ thủ)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh huyền · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 琪 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Ngọc kỳ, cũng dùng để thí dụ các vật quý báu.
Tên đệm hay đi cùng tên Kỳ
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
