Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hào Kỷ

Hào kiệt · Kỷ cương. Thường đặt cho bé trai.

豪紀Hào Kỷ
MộcCổ điển

Hào Kỷ — Hào kiệt · Kỷ cương

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh

Từng chữ trong tên Hào Kỷ

  • Tên đệm豪Hào14 nétThủyThanh huyền

    Hào kiệt — Con hào, một loài thú như loài lợn.

    Ý nghĩa chữ Hào
  • Tên chính紀Kỷ9 nétMộcThanh hỏi

    Kỷ cương — Gỡ sợi tơ, gỡ mối tơ rối, vì thế nên liệu lý xong công việc gọi là kinh kỉ 經紀.

    Ý nghĩa chữ Kỷ

Tên Hào Kỷ hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hào Kỷ với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hào Kỷngã — huyền — hỏingã — huyền — hỏi85Rất tốt
Trần Hào Kỷhuyền — huyền — hỏihuyền — huyền — hỏi82Tốt
Lê Hào Kỷngang — huyền — hỏingang — huyền — hỏi79Tốt
Phạm Hào Kỷnặng — huyền — hỏinặng — huyền — hỏi87Rất tốt
Hoàng Hào Kỷhuyền — huyền — hỏihuyền — huyền — hỏi85Rất tốt
Huỳnh Hào Kỷhuyền — huyền — hỏihuyền — huyền — hỏi85Rất tốt

Cùng viết không dấu “hao ky”

Tên đệm khác đi với Kỷ

Tên khác có đệm Hào

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hào Kỷ

Tên Hào Kỷ có nghĩa là gì?

Hào Kỷ (豪 紀): Hào kiệt · Kỷ cương. Hào nghĩa là hào kiệt, Kỷ nghĩa là kỷ cương.

Tên Hào Kỷ thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Kỷ, tên Hào Kỷ thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hào Kỷ đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hào Kỷ có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.