Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hàm Kỷ

Bao dung · Kỷ cương. Thường đặt cho bé trai.

涵紀Hàm Kỷ
MộcCổ điển

Hàm Kỷ — Bao dung · Kỷ cương

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hàm Kỷ

  • Tên đệm涵Hàm12 nétThủyThanh huyền

    Bao dung — Nước nươm. Như hàm nhu 涵濡 nươm thấm, cũng dùng để ví dụ với sự ân trạch.

    Ý nghĩa chữ Hàm
  • Tên chính紀Kỷ9 nétMộcThanh hỏi

    Kỷ cương — Gỡ sợi tơ, gỡ mối tơ rối, vì thế nên liệu lý xong công việc gọi là kinh kỉ 經紀.

    Ý nghĩa chữ Kỷ

Tên Hàm Kỷ hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hàm Kỷ với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hàm Kỷngã — huyền — hỏingã — huyền — hỏi88Rất tốt
Trần Hàm Kỷhuyền — huyền — hỏihuyền — huyền — hỏi77Tốt
Lê Hàm Kỷngang — huyền — hỏingang — huyền — hỏi79Tốt
Phạm Hàm Kỷnặng — huyền — hỏinặng — huyền — hỏi97Rất tốt
Hoàng Hàm Kỷhuyền — huyền — hỏihuyền — huyền — hỏi88Rất tốt
Huỳnh Hàm Kỷhuyền — huyền — hỏihuyền — huyền — hỏi88Rất tốt

Cùng viết không dấu “ham ky”

Tên đệm khác đi với Kỷ

Tên khác có đệm Hàm

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hàm Kỷ

Tên Hàm Kỷ có nghĩa là gì?

Hàm Kỷ (涵 紀): Bao dung · Kỷ cương. Hàm nghĩa là bao dung, Kỷ nghĩa là kỷ cương.

Tên Hàm Kỷ thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Kỷ, tên Hàm Kỷ thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hàm Kỷ đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hàm Kỷ có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.