Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đức Anh

Đức độ · Tinh anh, tài giỏi. Thường đặt cho bé trai.

德英Đức Anh
MộcTên phổ biếnHài hòa

Đức Anh — Đức độ · Tinh anh, tài giỏi

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Đức Anh

  • Tên đệm德Đức15 nétHỏaThanh sắc

    Đức độ — Đạo đức. Cái đạo để lập thân gọi là đức. Như đức hạnh 德行, đức tính 德性, v.v.

    Ý nghĩa chữ Đức
  • Tên chính英Anh11 nétMộcThanh ngang

    Tinh anh, tài giỏi — Hoa các loài cây cỏ. Vì thế nên vật gì tốt đẹp khác thường đều gọi là anh. Như văn từ hay gọi là hàm anh trớ hoa 含英咀華.

    Ý nghĩa chữ Anh

Tên Đức Anh hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đức Anh với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đức Anhngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang81Tốt
Trần Đức Anhhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang79Tốt
Lê Đức Anhngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang72Tốt
Phạm Đức Anhnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang78Tốt
Hoàng Đức Anhhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang81Tốt
Huỳnh Đức Anhhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang81Tốt

Tên đệm khác đi với Anh

Tên khác có đệm Đức

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Đức Anh

Tên Đức Anh có nghĩa là gì?

Đức Anh (德 英): Đức độ · Tinh anh, tài giỏi. Đức nghĩa là đức độ, Anh nghĩa là tinh anh, tài giỏi.

Tên Đức Anh thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Anh, tên Đức Anh thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Đức Anh đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Đức Anh có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.