Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Đức Thành
Đức độ · Thành công. Thường đặt cho bé trai.
Đức Thành — Đức độ · Thành công
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thịnh vượng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Đức Thành
- Tên đệm德Đức15 nétHỏaThanh sắc
Đức độ — Đạo đức. Cái đạo để lập thân gọi là đức. Như đức hạnh 德行, đức tính 德性, v.v.
Ý nghĩa chữ Đức - Tên chính成Thành7 nétKimThanh huyền
Thành công — Nên, thành tựu, phàm làm công việc gì đến lúc xong đều gọi là thành. Như làm nhà xong gọi là lạc thành 落成, làm quan về hưu gọi là hoạn thành 宦成, v.v.
Ý nghĩa chữ Thành
Tên Đức Thành hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Đức Thành với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Đức Thànhngã — sắc — huyền | ngã — sắc — huyền | 68Khá |
| Trần Đức Thànhhuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 77Tốt |
| Lê Đức Thànhngang — sắc — huyền | ngang — sắc — huyền | 68Khá |
| Phạm Đức Thànhnặng — sắc — huyền | nặng — sắc — huyền | 67Khá |
| Hoàng Đức Thànhhuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 68Khá |
| Huỳnh Đức Thànhhuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 68Khá |
Cùng viết không dấu “duc thanh”
Tên đệm khác đi với Thành
- Kiến Thành建成 · Kiến tạo · Thành côngKim
- Chí Thành志成 · Ý chí · Thành côngKim
- Tấn Thành晉成 · Tiến lên · Thành côngKim
- Tiến Thành進成 · Tiến bộ · Thành côngKim
- Minh Thành明成 · Sáng tỏ · Thành côngKim
- Trung Thành忠成 · Trung thành · Thành côngKim
- Hưởng Thành享成 · Hưởng phúc · Thành côngKim
- Hữu Thành友成 · Bạn hữu · Thành côngKim
- Nguyện Thành願成 · Ước nguyện · Thành côngKim
- Nhất Thành一成 · Đứng đầu · Thành côngKim
- Thạc Thành碩成 · Lớn lao · Thành côngKim
- Trọng Thành重成 · Kính trọng · Thành côngKim
Tên khác có đệm Đức
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Đức Huy德輝 · Đức độ · Rực rỡHỏa
- Đức Minh德明 · Đức độ · Sáng tỏHỏa
- Đức Trung德忠 · Đức độ · Trung thànhHỏa
- Đức Phong德風 · Đức độ · Phong tháiThủy
- Đức Nhân德仁 · Đức độ · Nhân áiKim
- Đức Tài德才 · Đức độ · Tài năngKim
- Đức Chí德志 · Đức độ · Ý chíHỏa
- Đức Lộc德祿 · Đức độ · Phúc lộcHỏa
- Đức Trí德智 · Đức độ · Trí tuệHỏa
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Đức Thành
Tên Đức Thành có nghĩa là gì?
Đức Thành (德 成): Đức độ · Thành công. Đức nghĩa là đức độ, Thành nghĩa là thành công.
Tên Đức Thành thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Thành, tên Đức Thành thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Đức Thành đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Đức Thành có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
