Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Trung Thành
Trung thành · Thành công. Thường đặt cho bé trai.
Trung Thành — Trung thành · Thành công
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — huyền (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Thịnh vượng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Trung Thành
- Tên đệm忠Trung8 nétHỏaThanh ngang
Trung thành — Thực, dốc lòng, hết bổn phận mình là trung.
Ý nghĩa chữ Trung - Tên chính成Thành7 nétKimThanh huyền
Thành công — Nên, thành tựu, phàm làm công việc gì đến lúc xong đều gọi là thành. Như làm nhà xong gọi là lạc thành 落成, làm quan về hưu gọi là hoạn thành 宦成, v.v.
Ý nghĩa chữ Thành
Tên Trung Thành hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Trung Thành với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Trung Thànhngã — ngang — huyền | ngã — ngang — huyền | 72Tốt |
| Trần Trung Thànhhuyền — ngang — huyền | huyền — ngang — huyền | 77Tốt |
| Lê Trung Thànhngang — ngang — huyền | ngang — ngang — huyền | 75Tốt |
| Phạm Trung Thànhnặng — ngang — huyền | nặng — ngang — huyền | 76Tốt |
| Hoàng Trung Thànhhuyền — ngang — huyền | huyền — ngang — huyền | 62Khá |
| Huỳnh Trung Thànhhuyền — ngang — huyền | huyền — ngang — huyền | 62Khá |
Cùng viết không dấu “trung thanh”
Tên đệm khác đi với Thành
- Kiến Thành建成 · Kiến tạo · Thành côngKim
- Chí Thành志成 · Ý chí · Thành côngKim
- Đức Thành德成 · Đức độ · Thành côngKim
- Tấn Thành晉成 · Tiến lên · Thành côngKim
- Tiến Thành進成 · Tiến bộ · Thành côngKim
- Minh Thành明成 · Sáng tỏ · Thành côngKim
- Hưởng Thành享成 · Hưởng phúc · Thành côngKim
- Hữu Thành友成 · Bạn hữu · Thành côngKim
- Nguyện Thành願成 · Ước nguyện · Thành côngKim
- Nhất Thành一成 · Đứng đầu · Thành côngKim
- Thạc Thành碩成 · Lớn lao · Thành côngKim
- Trọng Thành重成 · Kính trọng · Thành côngKim
Tên khác có đệm Trung
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Trung Nghĩa忠義 · Trung thành · Nghĩa khíMộc
- Trung Đức忠德 · Trung thành · Đức độHỏa
- Trung Kiên忠堅 · Trung thành · Kiên địnhThổ
- Trung Quân忠君 · Trung thành · Quân tửMộc
- Trung Vinh忠榮 · Trung thành · Vinh hiểnMộc
- Trung Hiếu忠孝 · Trung thành · Hiếu thảoThủy
- Trung Dực忠翊 · Trung thành · Phò táThổ
- Trung Giáp忠甲 · Trung thành · Đứng đầuThổ
- Trung Hậu忠厚 · Trung thành · Nhân hậuThổ
- Trung Lĩnh忠嶺 · Trung thành · Đỉnh núiThổ
- Trung Nguyện忠願 · Trung thành · Ước nguyệnThổ
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Trung Thành
Tên Trung Thành có nghĩa là gì?
Trung Thành (忠 成): Trung thành · Thành công. Trung nghĩa là trung thành, Thành nghĩa là thành công.
Tên Trung Thành thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Thành, tên Trung Thành thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Trung Thành đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Trung Thành có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
