Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Trung Nghĩa

Trung thành · Nghĩa khí. Thường đặt cho bé trai.

忠義Trung Nghĩa
MộcTên phổ biếnCổ điển

Trung Nghĩa — Trung thành · Nghĩa khí

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Đức hạnh

Từng chữ trong tên Trung Nghĩa

  • Tên đệm忠Trung8 nétHỏaThanh ngang

    Trung thành — Thực, dốc lòng, hết bổn phận mình là trung.

    Ý nghĩa chữ Trung
  • Tên chính義Nghĩa13 nétMộcThanh ngã

    Nghĩa khí — Sự phải chăng, lẽ phải chăng, nên. Định liệu sự vật hợp với lẽ phải gọi là nghĩa.

    Ý nghĩa chữ Nghĩa

Tên Trung Nghĩa hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Trung Nghĩa với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Trung Nghĩangã — ngang — ngãngã — ngang — ngã83Tốt
Trần Trung Nghĩahuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã92Rất tốt
Lê Trung Nghĩangang — ngang — ngãngang — ngang — ngã87Rất tốt
Phạm Trung Nghĩanặng — ngang — ngãnặng — ngang — ngã87Rất tốt
Hoàng Trung Nghĩahuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã83Tốt
Huỳnh Trung Nghĩahuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã83Tốt

Tên đệm khác đi với Nghĩa

Tên khác có đệm Trung

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Trung Nghĩa

Tên Trung Nghĩa có nghĩa là gì?

Trung Nghĩa (忠 義): Trung thành · Nghĩa khí. Trung nghĩa là trung thành, Nghĩa nghĩa là nghĩa khí.

Tên Trung Nghĩa thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Nghĩa, tên Trung Nghĩa thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Trung Nghĩa đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Trung Nghĩa có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.