Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Trung Dũng

Trung thành · Dũng cảm. Thường đặt cho bé trai.

忠勇Trung Dũng
ThổTên phổ biếnCổ điển

Trung Dũng — Trung thành · Dũng cảm

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Trung Dũng

  • Tên đệm忠Trung8 nétHỏaThanh ngang

    Trung thành — Thực, dốc lòng, hết bổn phận mình là trung.

    Ý nghĩa chữ Trung
  • Tên chính勇Dũng9 nétThổThanh ngã

    Dũng cảm — Mạnh. Như dũng sĩ 勇士, dũng phu 勇夫.

    Ý nghĩa chữ Dũng

Tên Trung Dũng hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Trung Dũng với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Trung Dũngngã — ngang — ngãngã — ngang — ngã79Tốt
Trần Trung Dũnghuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã88Rất tốt
Lê Trung Dũngngang — ngang — ngãngang — ngang — ngã89Rất tốt
Phạm Trung Dũngnặng — ngang — ngãnặng — ngang — ngã80Tốt
Hoàng Trung Dũnghuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã79Tốt
Huỳnh Trung Dũnghuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã79Tốt

Tên đệm khác đi với Dũng

Tên khác có đệm Trung

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Trung Dũng

Tên Trung Dũng có nghĩa là gì?

Trung Dũng (忠 勇): Trung thành · Dũng cảm. Trung nghĩa là trung thành, Dũng nghĩa là dũng cảm.

Tên Trung Dũng thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Dũng, tên Trung Dũng thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Trung Dũng đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Trung Dũng có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.