Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Trung Hiếu

Trung thành · Hiếu thảo. Thường đặt cho bé trai.

忠孝Trung Hiếu
ThủyTên phổ biếnCổ điển

Trung Hiếu — Trung thành · Hiếu thảo

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Đức hạnh

Từng chữ trong tên Trung Hiếu

  • Tên đệm忠Trung8 nétHỏaThanh ngang

    Trung thành — Thực, dốc lòng, hết bổn phận mình là trung.

    Ý nghĩa chữ Trung
  • Tên chính孝Hiếu7 nétThủyThanh sắc

    Hiếu thảo — Thảo, con thờ cha mẹ hết lòng gọi là hiếu.

    Ý nghĩa chữ Hiếu

Tên Trung Hiếu hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Trung Hiếu với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Trung Hiếungã — ngang — sắcngã — ngang — sắc73Tốt
Trần Trung Hiếuhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc88Rất tốt
Lê Trung Hiếungang — ngang — sắcngang — ngang — sắc86Rất tốt
Phạm Trung Hiếunặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc77Tốt
Hoàng Trung Hiếuhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc73Tốt
Huỳnh Trung Hiếuhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc73Tốt

Cùng viết không dấu “trung hieu”

Tên đệm khác đi với Hiếu

Tên khác có đệm Trung

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Trung Hiếu

Tên Trung Hiếu có nghĩa là gì?

Trung Hiếu (忠 孝): Trung thành · Hiếu thảo. Trung nghĩa là trung thành, Hiếu nghĩa là hiếu thảo.

Tên Trung Hiếu thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hiếu, tên Trung Hiếu thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Trung Hiếu đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Trung Hiếu có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.