Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Minh Hiếu

Sáng tỏ · Hiếu thảo. Thường đặt cho bé trai.

明孝Minh Hiếu
ThủyTên phổ biếnCổ điển

Minh Hiếu — Sáng tỏ · Hiếu thảo

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Minh Hiếu

  • Tên đệm明Minh8 nétHỏaThanh ngang

    Sáng tỏ — Sáng. Như minh tinh 明星 sao sáng, minh nguyệt 明月 trăng sáng. Dân tộc đã khai hóa gọi là văn minh 文明.

    Ý nghĩa chữ Minh
  • Tên chính孝Hiếu7 nétThủyThanh sắc

    Hiếu thảo — Thảo, con thờ cha mẹ hết lòng gọi là hiếu.

    Ý nghĩa chữ Hiếu

Tên Minh Hiếu hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Minh Hiếu với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Minh Hiếungã — ngang — sắcngã — ngang — sắc73Tốt
Trần Minh Hiếuhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc88Rất tốt
Lê Minh Hiếungang — ngang — sắcngang — ngang — sắc86Rất tốt
Phạm Minh Hiếunặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc77Tốt
Hoàng Minh Hiếuhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc73Tốt
Huỳnh Minh Hiếuhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc73Tốt

Cùng viết không dấu “minh hieu”

Tên đệm khác đi với Hiếu

Tên khác có đệm Minh

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Minh Hiếu

Tên Minh Hiếu có nghĩa là gì?

Minh Hiếu (明 孝): Sáng tỏ · Hiếu thảo. Minh nghĩa là sáng tỏ, Hiếu nghĩa là hiếu thảo.

Tên Minh Hiếu thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hiếu, tên Minh Hiếu thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Minh Hiếu đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Minh Hiếu có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.