Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Minh Lượng
Sáng tỏ · Sáng sủa. Thường đặt cho bé trai.
Minh Lượng — Sáng tỏ · Sáng sủa
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh
Từng chữ trong tên Minh Lượng
- Tên đệm明Minh8 nétHỏaThanh ngang
Sáng tỏ — Sáng. Như minh tinh 明星 sao sáng, minh nguyệt 明月 trăng sáng. Dân tộc đã khai hóa gọi là văn minh 文明.
Ý nghĩa chữ Minh - Tên chính亮Lượng9 nétHỏaThanh nặng
Sáng sủa — Sáng. Như lượng giám 亮鑑 sáng soi.
Ý nghĩa chữ Lượng
Tên Minh Lượng hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Minh Lượng với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Minh Lượngngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 76Tốt |
| Trần Minh Lượnghuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 85Rất tốt |
| Lê Minh Lượngngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 86Rất tốt |
| Phạm Minh Lượngnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 77Tốt |
| Hoàng Minh Lượnghuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 76Tốt |
| Huỳnh Minh Lượnghuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 76Tốt |
Cùng viết không dấu “minh luong”
Tên đệm khác đi với Lượng
- Anh Lượng英亮 · Tinh anh, tài giỏi · Sáng sủaHỏa
- Cần Lượng勤亮 · Cần cù · Sáng sủaHỏa
- Duy Lượng維亮 · Giữ gìn, bền vững · Sáng sủaHỏa
- Đông Lượng東亮 · Phương Đông · Sáng sủaHỏa
- Gia Lượng嘉亮 · Tốt lành · Sáng sủaHỏa
- Hoan Lượng歡亮 · Vui vẻ · Sáng sủaHỏa
- Hoàn Lượng完亮 · Hoàn thiện, vẹn toàn · Sáng sủaHỏa
- Khai Lượng開亮 · Khai mở · Sáng sủaHỏa
- Khang Lượng康亮 · An khang · Sáng sủaHỏa
- Khiêm Lượng謙亮 · Khiêm nhường · Sáng sủaHỏa
- Khoa Lượng科亮 · Khoa bảng · Sáng sủaHỏa
- Khôi Lượng魁亮 · Khôi ngô, đứng đầu · Sáng sủaHỏa
Tên khác có đệm Minh
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
- Minh Chí明志 · Sáng tỏ · Ý chíHỏa
- Minh Đạt明達 · Sáng tỏ · Thành đạtHỏa
- Minh Đức明德 · Sáng tỏ · Đức độHỏa
- Minh Lộc明祿 · Sáng tỏ · Phúc lộcHỏa
- Minh Nhật明日 · Sáng tỏ · Mặt trờiHỏa
- Minh Trí明智 · Sáng tỏ · Trí tuệHỏa
- Minh Triết明哲 · Sáng tỏ · Hiền triếtHỏa
- Minh Tuấn明俊 · Sáng tỏ · Tuấn túHỏa
- Minh Tuệ明慧 · Sáng tỏ · Trí tuệHỏa
- Minh An明安 · Sáng tỏ · Bình anThổ
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Minh Lượng
Tên Minh Lượng có nghĩa là gì?
Minh Lượng (明 亮): Sáng tỏ · Sáng sủa. Minh nghĩa là sáng tỏ, Lượng nghĩa là sáng sủa.
Tên Minh Lượng thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Lượng, tên Minh Lượng thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Minh Lượng đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Minh Lượng có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
